dethidaihoc.edu.vn - Kỳ tuyển sinh ĐH-CĐ 2013, trường ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM dự
kiến sẽ tuyển 3.500 chỉ tiêu (không
tăng so với năm trước); trong đó, 2.800 chỉ tiêu cho 13 ngành đào tạo Đại học, 700 chỉ tiêu cho hệ Cao đẳng ngành Công nghệ Thông tin.
![]() |
| ĐH KHTN TP.HCM dự kiến tuyển 3.500 chỉ tiêu cho kỳ tuyển sinh 2013 |
Các ngành: Toán học; Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông; nhóm
ngành Công nghệ Thông tin và hệ Cao đẳng Công nghệ Thông tin sẽ tiếp tục tuyển bổ
sung khối A1 (Toán, Lý và Ngoại ngữ); ngành Hóa học tuyển sinh tiếp khối B.
Ngoài ra, Ngành Kỹ thuật Hạt nhân tiếp tục tuyển khối A với 50 chỉ tiêu.
Chỉ tiêu dự kiến cụ thể theo ngành như sau:
STT
|
Tên trường/Ngành học
|
Ký hiệu trường
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
QST
|
3.500
|
|||
227
Nguyễn Văn Cừ, Q.5, Tp.Hồ Chí Minh;
ĐT:
(08) 38354394 – (08) 38304380
Website: http://www.hcmus.edu.vn
|
|||||
Các ngành đào tạo đại học:
|
2.800
|
||||
01
|
-
Toán học
|
D460101
|
A,
A1
|
300
|
|
02
|
-
Vật lý học
|
D440102
|
A
|
250
|
|
03
|
-
Kỹ thuật hạt nhân
|
D520402
|
A
|
50
|
|
04
|
-
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
D520207
|
A,
A1
|
200
|
|
05
|
-
Hải dương học
|
D440228
|
A,
B
|
100
|
|
06
|
-
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
|
D480201
|
A,
A1
|
550
|
|
+
Truyền thông và mạng máy tính
|
|||||
+
Khoa học máy tính
|
|||||
+
Kỹ thuật phần mềm
|
|||||
+
Hệ thống thông tin
|
|||||
07
|
-
Hóa học
|
D440112
|
A,
B
|
250
|
|
08
|
-
Địa chất
|
D440201
|
A,
B
|
150
|
|
09
|
-
Khoa học môi trường
|
D440301
|
A,
B
|
150
|
|
10
|
-
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
D510406
|
A,
B
|
120
|
|
11
|
-
Khoa học vật liệu
|
D430122
|
A,
B
|
180
|
|
12
|
-
Sinh học
|
D420101
|
B
|
300
|
|
13
|
-
Công nghệ sinh học
|
D420201
|
A,
B
|
200
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
700
|
||||
14
|
-
Công nghệ Thông tin
|
C480201
|
A,
A1
|
700
|
Một số thông tin liên quan đến các chương trình đào tạo của Trường:
1. Nhóm ngành công nghệ thông tin:
Tuyển cùng một điểm chuẩn. Sau 3
học kỳ đầu tiên, sinh viên sẽ chọn 1 trong các ngành thuộc nhóm ngành CNTT.
2. Chương trình Tiên tiến:
Tuyển
50 sinh viên vào Chương trình Tiên tiến ngành CNTT theo chương trình của trường
ĐH Portland, bang Oregon, Hoa Kỳ. Giảng dạy chuyên môn bằng
tiếng Anh.
Điều
kiện xét tuyển:
+
Thí sinh tuyển thẳng hoặc trúng tuyển nguyện vọng 1 các ngành thuộc khối thi A
hoặc A1 và có tổng điểm thi >= điểm chuẩn của nhóm ngành CNTT của trường ĐH
KHTN.
+
Thí sinh có chứng chỉ điểm TOEFL iBT > 45 hoặc IELTS > 5,0 không kiểm tra
tiếng Anh. Thí sinh khác dự kiểm tra tiếng Anh do trường tổ chức, đạt được
TOEFL PBT > 400 được đưa vào diện xét tuyển.
Website:
http://www.apcs.hcmus.edu.vn.
3. Chương trình đào tạo CNTT bằng tiếng Pháp:
ĐH
KHTN hợp tác với ĐH Claude Bernard Lyon 1(Pháp) tuyển 50 SV hệ chính quy.
Sinh viên theo học chương trình này có cơ hội nhận hai bằng Cử nhân do hai
trường đại học nói trên cấp.
Website:
http://www.fit.hcmus.edu.vn/PFInfo/.
4. Chương trình đào tạo từ xa qua mạng tuyển sinh:
+
Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Website:
http://www.e-learning.vn.
5. Chương trình Cử nhân quốc tế: tuyển sinh hai ngành:
• Công
nghệ thông tin (hợp tác với ĐH AUT, New Zealand)
• Kinh
doanh quốc tế (hợp tác với ĐH Keuka, Mỹ)
Đối
tượng xét tuyển: tốt nghiệp THPT
Hình
thức đào tạo: toàn thời gian tại Việt Nam, các môn chuyên ngành
do giảng viên nước ngoài qua giảng dạy.
Bằng
cấp: cử nhân đại học do trường đối tác cấp.
Thông
tin liên hệ: Trung tâm Đào tạo quốc tế - ITEC, điện thoại: 08.38303625; www.itec.hcmus.edu.vn.
6. Chương trình Chất lượng cao với học phí tương ứng (mới): tuyển
sinh vào ngành Công nghệ thông tin.
CHỈ TIÊU VÀ ĐIỂM CHUẨN
NGUYỆN VỌNG I NĂM 2009 -2012
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
2013
|
Điểm chuẩn
2009
|
Điểm chuẩn 2010
|
Điểm chuẩn 2011
|
Điểm chuẩn 2012
|
D460101
|
Toán học
|
A, A1
|
300
|
15,0
|
15,0
|
15,0
|
15,0
|
D440102
|
Vật lý
|
A
|
250
|
14,5
|
14,5
|
14,5
|
14,5
|
D520402
|
Kỹ thuật hạt nhân
|
A
|
50
|
18,5
|
|||
D520207
|
Kỹ thuật điện tử - truyền thông
|
A, A1
|
200
|
17,0
|
17,0
|
16,0
|
16,0
|
D480201
|
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
|
A, A1 |
550
|
18,0
|
18,0
|
17,0
|
17,5
|
D440228
|
Hải dương học
|
A
|
100
|
14,0
|
14,5
|
14,5
|
14,5
|
B
|
15,0
|
15,0
|
16,0
|
15,0
|
|||
D440112
|
Hoá học
|
A
|
250
|
17,0
|
16,0
|
16,0
|
17,0
|
D440201
|
Địa chất
|
A
|
150
|
14,0
|
14,0
|
14,5
|
14,5
|
B
|
18,0
|
17,0
|
17,0
|
16,5
|
|||
D440301
|
Khoa học Môi trường
|
A
|
150
|
15,0
|
15,5
|
15,0
|
15,5
|
B
|
18,0
|
18,0
|
17,5
|
20,0
|
|||
D510406
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
A
|
120
|
15,5
|
16,0
|
15,5
|
15,5
|
B
|
17,0
|
19,0
|
19,0
|
18,0
|
|||
D430122
|
Khoa học vật liệu
|
A
|
180
|
13,0
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
B
|
17,0
|
17,5
|
|||||
D420101
|
Sinh học
|
B
|
300
|
15,0
|
16,0
|
15,0
|
16,0
|
D420201
|
Công nghệ sinh học
|
A
|
200
|
17,0
|
17,0
|
17,0
|
18,5
|
B
|
18,0
|
21,0
|
20,0
|
21,5
|
|||
C480201
|
Cao đẳng Công nghệ thông tin
|
A
|
700
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét